Tổng hợp tên tiếng Anh 1 âm tiết hay cho bé

10/09/2020 09:09:47 | 7376 lượt xem

Tên tiếng anh 1 âm tiết một xu hướng đặt tên cho bé hàng đầu hiện nay được nhiều ba mẹ lựa chọn. Với ưu điểm ngắn gọn, đơn giản cách đặt tên này đang rất được lòng các bậc phụ huynh. Cụ thể để biết thêm chi tiết về vấn đề này mời bạn theo dõi bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

Tên Tiếng Anh 1 âm tiết độc đáo và ý nghĩa cho nam

Để đặt tên Tiếng Anh 1 âm tiết độc đáo và ý nghĩa cho bé trai, ba mẹ có thể tham khảo một số gợi ý sau:

1. Bill: có nghĩa là mạnh mẽ, dũng cảm
2. Burt: có nghĩa là sạch sẽ, rõ ràng
3. Carl: có nghĩa là pha trò, hài hước
4. Chad: có nghĩa là  hạnh phúc
5. Chas: Người đàn ông quyền lực
6. Ches: có nghĩa là  chúa sẽ ban phước
7. Cock: có nghĩa là  cái sừng, mạnh mẽ, quyết đoán
8. Dung: có nghĩa là  gan dạ, dũng cảm
9. Gert: có nghĩa là  mạnh mẽ, ý chí
10. Gunn: có nghĩa là màu trắng, tinh khiết, trong trẻo

Tên Tiếng Anh 1 âm tiết độc đáo và ý nghĩa cho nam
Tên Tiếng Anh 1 âm tiết độc đáo và ý nghĩa cho nam

11. Hans: có nghĩa là thanh lịch, lễ độ
12. Henk: có nghĩa là ông Vua
13. Ahn: có nghĩa là hòa bình
14. Amr: có nghĩa là cuộc sống muôn màu
15. Ann: có nghĩa là là cái Tên Tiếng Anh mang ý nghĩa phong nhã, lịch sự
16. Bas: có nghĩa là uy nghi, oai nghiêm.
17. Ben: có nghĩa là đứa con trai của sự hạnh phúc.
18. Bin: có nghĩa là cậu bé đến từ Bingham.
19. Bob: có nghĩa là tiếng tăm lừng lẫy.
20. Dax: có nghĩa là thác nước.
21. Dom: có nghĩa là chúa tể.
22. Dor: có nghĩa là một căn nhà.
23. Ger: có nghĩa là cái giáo, cái mác, có uy quyền và sức mạnh.
24. Guy: có nghĩa là gỗ, cánh rừng
25. Jan: có nghĩa là chúa luôn nhân từ. 30
26. Jay: có nghĩa là anh chàng ba hoa, lẻo mép.
27. Jim: có nghĩa là hất cẳng, thay thế.
28. Job: có nghĩa là sự kiên nhẫn.
29. Jon: có nghĩa là lịch sự, tử tế, khoan dung, dộ lượng.
30. Kai, Kay: có nghĩa là người giữ chìa khóa.
31. Kek: có nghĩa là chúa tể bóng tối.
32. Ken: có nghĩa là được sinh ra là điều may mắn cho cha mẹ
33. Kip: có nghĩa là cậu bé đến từ đỉnh đồi
34, Lee: có nghĩa là con sư tử, sự chăm chỉ
25. Lou: có nghĩa là anh hùng chiến tranh
36. Luc: có nghĩa là cậu bé đến từ Lucania, ánh sáng.
37. Mac: có nghĩa là con trai
38. Lax: có nghĩa là rộng lớn nhất
39. Nat: có nghĩa là món quà
40. Per: có nghĩa là kẹo cứng.
41. Ram: có nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh.
41. Ray: có nghĩa là lời khuyên răn, chỉ bảo, sự bảo vệ.
43. Raz: có nghĩa là bí mật, điều bí ẩn.
44. Rex: có nghĩa là kẻ thống trị.
45. Rod: có nghĩa là kẻ thống trị nổi tiếng.
46. Ron: có nghĩa là người đứng đầu có năng lực.
47. Roy: có nghĩa là ông Vua.
48. Ryn: có nghĩa là lời khuyên răn, chỉ bảo.
49. Sam: có nghĩa là ánh sáng mặt trời
50. Sol: có nghĩa là hòa bình.
51. Tao: có nghĩa là con sóng lớn.
52. Ted: có nghĩa là giàu có, hạnh phúc.
53. Tom: có nghĩa là sinh đôi
54. Utf: có nghĩa là chó sói.
55. Ver: có nghĩa là vô cùng đúng đắn.
56. Zac: có nghĩa là chúa hồi sinh.
57. Jeff: có nghĩa là bình yên.
58. Jens: có nghĩa là chúa luôn nhân từ.
59. Josh: có nghĩa là chúa luôn bên cạnh chúng ta
60. Karl: có nghĩa là người tự do

Xem thêm: Đặt tên ở nhà cho bé gái 2020 vừa độc đáo vừa dễ thương

Tên Tiếng Anh 1 âm tiết hay và ý nghĩa cho nữ

Để đặt tên con gái theo cách đặt tên Tiếng Anh 1 âm tiết hay và ý nghĩa thì ba mẹ có thể tham khảo một số tên hay sau đây:

1. Vea: có nghĩa là  hiếu thảo, lễ độ
2. Wan: có nghĩa là  hoa hồng, xinh đẹp và quyến rũ
3. Was: có nghĩa là xinh đẹp, duyên dáng.
4. Wei: có nghĩa là da trắng.
5. Xia: có nghĩa là thông thái
6. Xin: có nghĩa là xinh đẹp, thanh lịch, tao nhã
7. Xiu: có nghĩa là mùa xuân
8. Roz: có nghĩa là hoa hồng, quyến rũ
9. Sam: có nghĩa là sự thịnh vượng
10. Sen: có nghĩa là tháng 7
11. Shu: có nghĩa là buổi sáng
12. Siv: có nghĩa là ẩn giấu.
13. Tal: có nghĩa là nở hoa, may mắn ngập tràn
14. Tao: có nghĩa là tận tâm, nhiệt tình
15. Tea: có nghĩa là đắt đỏ, xa hoa.
16. Tex: có nghĩa là biển, bao dung, độ lượng, thông minh.
17. Tip: có nghĩa là thích thú, vui sướng
17. Ull: có nghĩa là quyền lực, địa vị
19. Unn: có nghĩa là tia hy vọng.
20. Val: có nghĩa là quyền lực
21. Yan: có nghĩa là mặt trời
22. Yei: có nghĩa là được Chúa tìm ra và ban phước
23. Yen: có nghĩa là cánh tay phải, đáng tin cậy
24. Yin: có nghĩa là đạt được hạnh phúc
25. Ron: có nghĩa là vẻ đẹp
26. Yue: có nghĩa là đứa trẻ hiếm có
27. Zhi: có nghĩa là sự hiểu biết, sự thông thái
28. Zoe: có nghĩa là tỏa sáng
29. Kai: có nghĩa là mặt trời và bờ biển
30. Kat: có nghĩa là tinh khôi, trong trắng.
31. Kei: có nghĩa là  lời ca tụng
32. Kim: có nghĩa là thủ lĩnh
33. Kin: có nghĩa là màu vàng
34. Kou: có nghĩa là niềm hạnh phúc, ánh sáng, hòa bình.
35. Lea: có nghĩa là trung kiên, bất khuất
36. Fia: có nghĩa là đáng tin cậy.
37. Gay: có nghĩa là hạnh phúc.
38. Gen: có nghĩa là làn sóng trắng
39. Gin: có nghĩa là gia vị
40. Hao: có nghĩa là tốt, hoàn hảo
41. Hea: có nghĩa là thiên tài
42. Het: có nghĩa là ánh sáng mặt trời
43. Hop: có nghĩa là ngôi sao
44. Hua: có nghĩa là sự ngọt ngào
45. Hue: có nghĩa là chuỗi hạt vàng
46. Jen: có nghĩa là biết ơn.
47. Joy: có nghĩa là chúa ban phước lành.
48. Jui: có nghĩa là tuổi trẻ
49. Jun: có nghĩa là thật thà, chân thật
50. Zoe: có nghĩa là sức sống mãnh liệt

Trên đây là một số thông tin liên quan đến việc tìm hiểu tên tiếng Anh 1 âm tiết hay cho bé. Mong rằng qua bài viết này bạn đã tìm được tên hay cho em bé của mình.

BÌNH LUẬN:
TIN TỨC LIÊN QUAN