Gợi ý những cách đặt tên con gái họ Võ hay và ý nghĩa

20/10/2020 17:10:04 | 668 lượt xem

Họ Võ là một dòng họ khá phổ biến ở Việt Nam. Chính vì vậy mà từ khóa đặt tên con gái họ Võ hay và ý nghĩa được rất nhiều người chú ý. Vậy khi đặt tên cho bé gái họ Võ cần lưu ý điều gì? Mời bạn theo dõi bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

Một số lưu ý khi đặt tên con gái họ Võ

Để đặt tên cho con gái họ Võ được hay và ý nghĩa mang lại những điều tốt đẹp cho tương lai sau này của bé thì bạn nên lưu ý một số nguyên tắc như sau:

  • Đặt tên con nên có sự kết nối với gia đình và dòng họ như vậy tương lai của con sau này sẽ được hưởng phúc phần của ông bà, tổ tiên và dòng họ. Cuộc sống sau này của con sẽ thuận lợi và suôn sẻ hơn rất nhiều.
  • Đặt tên cho con nên chọn những tên hay và ý nghĩa trong cuộc sống tránh những tên đồng âm mang những ý nghĩa không tốt. Bởi nếu đặt tên như vậy có thể ảnh hưởng đến vận mệnh sau này của con và gây mất thiện cảm với người đối diện trong quá trình giao tiếp hằng ngày.
  • Không nên đặt tên con trùng tên với ông bà, người có tuổi trong dòng họ bởi vì trong văn hóa của người Việt nó thể hiện sự không tôn trọng những bậc bề trên trong họ. Vì vậy khi đặt tên cho con nên lưu ý điều này.
Gợi ý những cách đặt tên con gái họ Võ hay và ý nghĩa
Gợi ý những cách đặt tên con gái họ Võ hay và ý nghĩa

Gợi ý những tên hay cho bé gái họ Võ

Sau đây là một số gợi ý cách đặt tên hay cho con gái họ Võ ba mẹ có thể tham khảo như sau:

1. Võ Hoài An: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2. Võ Huyền Anh: Tinh anh, huyền diệu

3. Võ Thùy Anh: Con sẽ thùy mị, tinh anh.

4. Võ Trung Anh: Trung thực, anh minh

5. Võ Tú Anh: Xinh đẹp, tinh anh

6. Võ Vàng Anh: Tên một loài chim

7. Võ Hạ Băng: Tuyết giữa ngày hè

8. Võ Lệ Băng: Một khối băng đẹp

9. Võ Tuyết Băng: Băng giá

10. Võ Yên Bằng: Con sẽ luôn bình an

11. Võ Ngọc Bích: Viên ngọc quý màu xanh

12. Võ Bảo Bình: Bức bình phong quý

13. Võ Khải Ca: Khúc hát khải hoàn

14. Võ Sơn Ca: Con chim hót hay

15. Võ Nguyệt Cát: Kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

16. Võ Bảo Châu: Hạt ngọc quý

17. Võ Ly Châu: Viên ngọc quý

18. Võ Minh Châu: Viên ngọc sáng

19. Võ Hương Chi: Cành thơm

20. Võ Lan Chi: Cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

21. Võ Liên Chi: Cành sen

22. Võ Linh Chi: Thảo dược quý hiếm

23. Võ Mai Chi: Cành mai

24 Võ Phương Chi: Cành hoa thơm

25. Võ Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh

26. Võ Hiền Chung: Hiền hậu, chung thủy

27. Võ Hạc Cúc: Tên một loài hoa

28. Võ Nhật Dạ: Ngày đêm

29. Võ Quỳnh Dao: Cây quỳnh, cành dao

30. Võ Huyền Diệu: Điều kỳ lạ

31. Võ Kỳ Diệu: Điều kỳ diệu

32. Võ Vinh Diệu: Vinh dự

33. Võ Thụy Du: Đi trong mơ

34. Võ Vân Du: Rong chơi trong mây

35. Võ Hạnh Dung: Xinh đẹp, đức hạnh

36. Võ Kiều Dung: Vẻ đẹp yêu kiều

37. Võ Từ Dung: Dung mạo hiền từ

38. Võ Thiên Duyên: Duyên trời

39. Võ Hải Dương: Đại dương mênh mông

40. Võ Hướng Dương: Hướng về ánh mặt trời

41. Võ Thùy Dương: Cây thùy dương

42. Võ Kim Đan: Thuốc để tu luyện thành tiên

43. Võ Minh Đan: Màu đỏ lấp lánh

44. Võ Yên Đan: Màu đỏ xinh đẹp

45. Võ Trúc Đào: Tên một loài hoa

46. Võ Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ

47. Võ Hạ Giang: Sông ở hạ lưu

48. Võ Hồng Giang: Dòng sông đỏ

49. Võ Hương Giang: Dòng sông Hương

50. Võ Khánh Giang: Dòng sông vui vẻ

51. Võ Lam Giang: Sông xanh hiền hòa

52. Võ Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp

53. Võ Bảo Hà: Sông lớn, hoa sen quý

54. Võ Hoàng Hà: Sông vàng

55. Võ Linh Hà: Dòng sông linh thiêng

56. Võ Ngân Hà: Dải ngân hà

57. Võ Ngọc Hà: Dòng sông ngọc

58. Võ Vân Hà: Mây trắng, ráng đỏ

59. Võ Việt Hà: Sông nước Việt Nam

60. Võ An Hạ: Mùa hè bình yên

61. Võ Mai Hạ: Hoa mai nở mùa hạ

62. Võ Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hạ

63. Võ Đức Hạnh: Người sống đức hạnh

64. Võ Tâm Hằng: Luôn giữ được lòng mình

65. Võ Thanh Hằng: Trăng xanh

66. Võ Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu

67. Võ Diệu Hiền: Hiền thục, nết na

68. Võ Mai Hiền: Đoá mai dịu dàng

69. Võ Ánh Hoa: Sắc màu của hoa

70. Võ Kim Hoa: Hoa bằng vàng

71. Võ Hiền Hòa: Hiền dịu, hòa đồng

72. Võ Mỹ Hoàn: Vẻ đẹp hoàn mỹ

73. Võ Ánh Hồng: Ánh sáng hồng

74. Võ Diệu Huyền: Điều tốt đẹp, diệu kỳ

75. Võ Ngọc Huyền: Viên ngọc đen

76. Võ Đinh Hương: Một loài hoa thơm

78. Võ Quỳnh Hương: Một loài hoa thơm

79. Võ Thanh Hương: Hương thơm trong sạch

80. Võ Liên Hương: Sen thơm

81. Võ Giao Hưởng: Bản hòa tấu

82. Võ Uyển Khanh: Một cái tên xinh xinh

83. Võ An Khê: Địa danh ở miền Trung

84. Võ Song Kê: Hai dòng suối

85. Võ Mai Khôi: Ngọc tốt

86. Võ Ngọc Khuê: Danh gia vọng tộc

87. Võ Thục Khuê: Tên một loại ngọc

88. Võ Kim Khuyên: Cái vòng bằng vàng

89. Võ Vành Khuyên: Tên loài chim

90. Võ Bạch Kim: Vàng trắng

91. Võ Hoàng Kim: Sáng chói, rạng rỡ

92. Võ Thiên Kim: Nghìn lạng vàng

93. Võ Bích Lam: Viên ngọc màu lam

94. Võ Hiểu Lam: Màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

95. Võ Quỳnh Lam: Loại ngọc màu xanh sẫm

Xem thêm: Gợi ý cách đặt tên con trai họ Vi hay và ý nghĩa

96. Võ Song Lam: Màu xanh sóng đôi

97. Võ Thiên Lam: Màu lam của trời

98. Võ Vy Lam: Ngôi chùa nhỏ

99. Võ Bảo Lan: Hoa lan quý

100. Võ Hoàng Lan: Hoa lan vàng

Trên đây là một số thông tin chi tiết về việc tìm hiểu gợi ý những cách đặt tên con gái họ Võ hay và ý nghĩa. Mong rằng qua bài chia sẻ này bạn có thể chọn được một tên hay cho bé gái họ Võ của gia đình mình.

BÌNH LUẬN:
TIN TỨC LIÊN QUAN